滞期费

滞期费
zhìfèi
trệ kỳ phí

phí trệ kỳ; phí lưu tàu (trong vận tải biển)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phí trệ kỳ; phí lưu tàu (trong vận tải biển)

    • Phí trệ kỳ là tiền phạt cho việc tàu bị chậm trễ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.