滚滚

滚滚
gǔngǔn
cổn cổn

cuồn cuộn; ào ào (dòng chảy mạnh, liên tục)

3 nghĩa#39329
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. cuồn cuộn; ào ào (dòng chảy mạnh, liên tục)

  2. động từ

    cuồn cuộn; ào ào; cuồng cuộn (chỉ dòng chảy mạnh, khói, sóng...)

    • Nước sông cuồn cuộn chảy về phía trước.

  3. tên gọi thân mật của gấu trúc

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước cuộn tròn chảy xiết như tấm áo lễ phục xoay vòng không ngừng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.