- 氵thủy(nước)BỘ
- 骨cốt(xương)HÌNH THANH
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
ván trượt tuyết
ván trượt tuyết
Anh ấy đã mua một tấm ván trượt tuyết mới.
ván trượt tuyết
Tôi thích ván trượt tuyết.
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
ván trượt tuyết
ván trượt tuyết
Anh ấy đã mua một tấm ván trượt tuyết mới.
ván trượt tuyết
Tôi thích ván trượt tuyết.
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.