滑盖手机

滑盖手机
huágàishǒu
hoạt cái thủ cơ

điện thoại nắp trượt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. điện thoại nắp trượt

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.