滋养层

滋养层
yǎngcéng
tư dưỡng tầng

lớp nuôi dưỡng (trophoblast); lớp tư dưỡng (gắn trứng đã thụ tinh vào tử cung)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lớp nuôi dưỡng (trophoblast); lớp tư dưỡng (gắn trứng đã thụ tinh vào tử cung)

    • Lớp trophoblast là một phần quan trọng trong sự phát triển của phôi thai.

  2. danh từ

    lớp nuôi dưỡng; trophoblast (lớp tế bào nuôi)

    • Trophoderm là một phần quan trọng trong sự phát triển của phôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.