Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).
/
滋养层
滋养层
tư dưỡng tầng
lớp nuôi dưỡng (trophoblast); lớp tư dưỡng (gắn trứng đã thụ tinh vào tử cung)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lớp nuôi dưỡng (trophoblast); lớp tư dưỡng (gắn trứng đã thụ tinh vào tử cung)
- 。
Lớp trophoblast là một phần quan trọng trong sự phát triển của phôi thai.
- 貳名danh từ
lớp nuôi dưỡng; trophoblast (lớp tế bào nuôi)
- 。
Trophoderm là một phần quan trọng trong sự phát triển của phôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ滋养层
Phồn thể滋養層
tư dưỡng tầng
lớp nuôi dưỡng (trophoblast); lớp tư dưỡng (gắn trứng đã thụ tinh vào tử cung)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lớp nuôi dưỡng (trophoblast); lớp tư dưỡng (gắn trứng đã thụ tinh vào tử cung)
- 。
Lớp trophoblast là một phần quan trọng trong sự phát triển của phôi thai.
- 貳名danh từ
lớp nuôi dưỡng; trophoblast (lớp tế bào nuôi)
- 。
Trophoderm là một phần quan trọng trong sự phát triển của phôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)