滋事

滋事
shì
tư sự

gây rắc rối; sinh chuyện

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gây rắc rối; sinh chuyện

    • Anh ấy thích gây rối.

  2. động từ

    gây rối; khiêu khích; gây sự

    • Anh ta thích gây sự.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.