溶酶体

溶酶体
róngméi
dung môi thể

tiêu thể (lysosome)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tiêu thể (lysosome)

    • Lysosome là một bào quan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.