- 氵thủy(nước)BỘ
- 益ích(tràn đầy, lợi ích)HÌNH THANH
Nước tràn ra ngoài khi bình đã đầy ắp đến mức có lợi không còn chứa được nữa.
lời khen quá mức; lời tâng bốc
lời khen quá mức; lời tâng bốc
Anh ấy không thích những lời tâng bốc.
lời khen quá mức; lời tâng bốc
Anh ấy không thích những lời khen ngợi quá mức.
Nước tràn ra ngoài khi bình đã đầy ắp đến mức có lợi không còn chứa được nữa.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
lời khen quá mức; lời tâng bốc
lời khen quá mức; lời tâng bốc
Anh ấy không thích những lời tâng bốc.
lời khen quá mức; lời tâng bốc
Anh ấy không thích những lời khen ngợi quá mức.
Nước tràn ra ngoài khi bình đã đầy ắp đến mức có lợi không còn chứa được nữa.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.