溢美之词

溢美之词
měizhī
dật mỹ chi từ

lời khen quá mức; lời tâng bốc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lời khen quá mức; lời tâng bốc

    • Anh ấy không thích những lời tâng bốc.

  2. danh từ

    lời khen quá mức; lời tâng bốc

    • Anh ấy không thích những lời khen ngợi quá mức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước tràn ra ngoài khi bình đã đầy ắp đến mức có lợi không còn chứa được nữa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.