溜须拍马

溜须拍马
liūpāi
lựu tu phách mã

nịnh hót; xu nịnh; bợ đỡ [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nịnh hót; xu nịnh; bợ đỡ [thành ngữ]

    • Anh ta luôn nịnh bợ, khiến người khác rất ghét.

  2. động từ

    nịnh hót; xu nịnh; liếm gót

    • Anh ta luôn nịnh hót, khiến người khác rất ghét.

  3. động từ

    nịnh hót; liếm gót; xu nịnh [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước trượt nhẹ nhàng theo dòng chảy, lưu lại trên mặt đất mà không đứng yên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.