溃疡

溃疡
kuìyáng
hội dương

loét; vết loét; loét dạ dày (y)

2 nghĩa#41880
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    loét; vết loét; loét dạ dày (y)

    • Anh ấy bị loét dạ dày.

  2. động từ

    loét; vết loét; loét (y tế)

    • Dạ dày của anh ấy bị loét rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.