- 十thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))HỘI Ý
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
tá tràng
tá tràng
Tá tràng là phần đầu tiên của ruột non.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
tá tràng
tá tràng
Tá tràng là phần đầu tiên của ruột non.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.