十二指肠

十二指肠
shíèrzhǐcháng
thập nhị chỉ tràng

tá tràng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tá tràng

    • Tá tràng là phần đầu tiên của ruột non.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))HỘI Ý

Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.