Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
渺无人烟
渺无人烟
miểu vô nhân yên
vắng vẻ không bóng người; hoang vu hẻo lánh [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vắng vẻ không bóng người; hoang vu hẻo lánh [thành ngữ]
- 。
Hòn đảo này hoang vắng không một bóng người.
- 貳形tính từ
hoang vắng không bóng người; heo hút vắng vẻ [thành ngữ]
- 。
Nơi này hoang vắng không một bóng người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 火hỏa(lửa)BỘ
- 因nhân(nguyên nhân, duyên cớ)HÌNH THANH
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
渺无人烟
Phồn thể渺無人煙
miểu vô nhân yên
vắng vẻ không bóng người; hoang vu hẻo lánh [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vắng vẻ không bóng người; hoang vu hẻo lánh [thành ngữ]
- 。
Hòn đảo này hoang vắng không một bóng người.
- 貳形tính từ
hoang vắng không bóng người; heo hút vắng vẻ [thành ngữ]
- 。
Nơi này hoang vắng không một bóng người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 火hỏa(lửa)BỘ
- 因nhân(nguyên nhân, duyên cớ)HÌNH THANH
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)