游走

游走
yóuzǒu
du tẩu

đi lại; đi dạo; lang thang; (y học) di chuyển (của cơn đau hoặc khối u)

7 nghĩa#21949
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi lại; đi dạo; lang thang; (y học) di chuyển (của cơn đau hoặc khối u)

    • Cá bơi lội trong nước.

  2. động từ

    đi lại; di chuyển qua lại (giữa các nơi, lĩnh vực)

    • Anh ấy thích đi lại giữa các thành phố khác nhau.

  3. động từ

    đi lại; lang thang; lảng vảng; lách ranh giới (pháp luật)

    • Anh ấy thích đi lại ở rìa pháp luật.

  4. động từ

    đi dạo; du ngoạn; bơi lội

    • Anh ấy thích đi lang thang trong thành phố.

  5. động từ

    đi lang thang; lưu thông qua (mạch điện, mạng lưới, cơ thể)

    • Dòng điện chạy trong mạch điện.

  6. động từ

    dao động; lướt đi; đi lang thang

    • Giá cổ phiếu dao động trong một phạm vi nhất định.

  7. động từ

    di chuyển trong âm vực; dao động (giọng hát)

    • Giọng hát của cô ấy di chuyển trong âm vực.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.