游街示众

游街示众
yóujiēshìzhòng
du nhai thị chúng

diễu phố bêu xấu trước công chúng; dẫn (tội nhân) diễu qua các phố

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    diễu phố bêu xấu trước công chúng; dẫn (tội nhân) diễu qua các phố

    • Anh ta bị diễu phố công khai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.