Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
/
巡游
巡游
tuần du
tuần du; đi tuần; diễu hành
2 nghĩa#29837
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tuần du; đi tuần; diễu hành
- 。
Chúng tôi đi thuyền tuần du.
- 貳动động từ
tuần tra; tuần phòng
- 。
Cảnh sát tuần tra trong thành phố.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
巡游
Phồn thể巡遊
tuần du
tuần du; đi tuần; diễu hành
2 nghĩa#29837
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tuần du; đi tuần; diễu hành
- 。
Chúng tôi đi thuyền tuần du.
- 貳动động từ
tuần tra; tuần phòng
- 。
Cảnh sát tuần tra trong thành phố.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.