Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
游移不定
do dự không quyết; lưỡng lự bất định [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
do dự không quyết; lưỡng lự bất định [thành ngữ]
- 。
Anh ấy làm việc luôn do dự không quyết đoán.
- 貳形tính từ
dao động; biến động; giao động
- 。
Thái độ của anh ấy rất do dự.
- 參形tính từ
do dự không quyết; lưỡng lự bất định [thành ngữ]
- 。
Suy nghĩ của anh ấy luôn do dự không quyết.
- 肆形tính từ
dao động; lung lay; do dự
- 。
Anh ấy luôn do dự.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 禾hòa(cây lúa)BỘ
- 多đa(nhiều)HÌNH THANH
Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.
解字
GIẢI TỰ- 宀miên(mái nhà)BỘ
- 疋sơ/thất(chân bước đúng chỗ)HÌNH THANH
Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.
do dự không quyết; lưỡng lự bất định [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
do dự không quyết; lưỡng lự bất định [thành ngữ]
- 。
Anh ấy làm việc luôn do dự không quyết đoán.
- 貳形tính từ
dao động; biến động; giao động
- 。
Thái độ của anh ấy rất do dự.
- 參形tính từ
do dự không quyết; lưỡng lự bất định [thành ngữ]
- 。
Suy nghĩ của anh ấy luôn do dự không quyết.
- 肆形tính từ
dao động; lung lay; do dự
- 。
Anh ấy luôn do dự.
解字
GIẢI TỰ- 禾hòa(cây lúa)BỘ
- 多đa(nhiều)HÌNH THANH
Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.
解字
GIẢI TỰ- 宀miên(mái nhà)BỘ
- 疋sơ/thất(chân bước đúng chỗ)HÌNH THANH
Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)