游玩

游玩
yóuwán
du ngoạn

đi chơi; du ngoạn; tham quan

HSK 6 (3.0)4 nghĩa#35359
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi chơi; du ngoạn; tham quan

    • Chúng tôi đi công viên chơi.

  2. động từ

    đi chơi; dạo chơi; du ngoạn

    • Chúng tôi đi công viên dạo chơi.

  3. động từ

    tự giải trí; tự sướng (khẩu)

  4. động từ

    vui chơi; nghịch ngợm (khẩu)

    • Chúng ta đi công viên chơi đi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.