景区

景区
jǐng
cảnh khu

khu danh lam thắng cảnh; khu du lịch

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khu danh lam thắng cảnh; khu du lịch

    • Khu thắng cảnh này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.