游民改造

游民改造
yóumíngǎizào
du dân cải tạo

cải tạo người lang thang; phục hồi nhân cách cho dân du thủ du thực

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cải tạo người lang thang; phục hồi nhân cách cho dân du thủ du thực

    • Cải tạo dân du cư là một vấn đề xã hội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.