Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
/
游民改造
游民改造
du dân cải tạo
cải tạo người lang thang; phục hồi nhân cách cho dân du thủ du thực
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cải tạo người lang thang; phục hồi nhân cách cho dân du thủ du thực
- 。
Cải tạo dân du cư là một vấn đề xã hội.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 告cáo(báo cáo, thông báo)HÌNH THANH
Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.
游民改造
Phồn thể遊民改造
du dân cải tạo
cải tạo người lang thang; phục hồi nhân cách cho dân du thủ du thực
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cải tạo người lang thang; phục hồi nhân cách cho dân du thủ du thực
- 。
Cải tạo dân du cư là một vấn đề xã hội.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 告cáo(báo cáo, thông báo)HÌNH THANH
Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)