游标卡尺

游标卡尺
yóubiāochǐ
du tiêu ca thước

thước cặp; thước kẹp (dụng cụ đo có thang chia vernier)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. thước cặp; thước kẹp (dụng cụ đo có thang chia vernier)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.