游戏主机

游戏主机
yóuzhǔ
du hí chủ cơ

máy chơi game; máy trò chơi điện tử

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    máy chơi game; máy trò chơi điện tử

    • Anh ấy đã mua một máy chơi game mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.