游戏机

游戏机
yóu
du hí cơ

máy chơi game; máy trò chơi điện tử

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#22082
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    máy chơi game; máy trò chơi điện tử

    • Anh ấy có một cái máy chơi game.

  2. danh từ

    máy chơi game; máy trò chơi điện tử

    • Anh ấy có một máy chơi game mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.