Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
/
旅行者
旅行者
lữ hành giả
người đi xa; chinh phu (người đi lính, đi xa)
1 nghĩa#11703
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
người đi xa; chinh phu (người đi lính, đi xa)
中外出到远处去旅游的人wàichū dào yuǎnchù qù lǚyóu de rén
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
旅行者
Phồn thể旅
lữ hành giả
người đi xa; chinh phu (người đi lính, đi xa)
1 nghĩa#11703
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
người đi xa; chinh phu (người đi lính, đi xa)
中外出到远处去旅游的人wàichū dào yuǎnchù qù lǚyóu de rén
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 于yúđi
- 旁pángmột bên; một phía; một phương
- 方fāngvuông; hình vuông
- 施shīthi hành; thực thi (quy định v.v.)
- 族zúdòng tộc; tộc; dân tộc
- 旅lǚchuyến đi xa; chinh phục; đi chinh chiến
- 旗qílá cờ lớn; cờ hiệu
- 斾pèicờ hiệu; cờ đuôi nheo
- 斿yóutua rủ ở mép dưới lá cờ
- 旃zhānvải nỉ; chiên (vải len ép)
- 旄máocờ đuôi thú; cờ có tua lông thú
- 旆pèicờ đuôi nheo; cờ hiệu