鱼群

鱼群
qún
ngư quần

đàn cá; bầy cá

1 nghĩa#25986
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đàn cá; bầy cá

    • Trong biển có một đàn cá lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngư(con cá (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.

(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.