海港

海港
hǎigǎng
hải cảng

cảng biển; hải cảng

2 nghĩa#23621
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cảng biển; hải cảng

    • Cái hải cảng này rất đẹp.

  2. danh từ

    cảng biển; Hải Khẩu (thành phố)

    • Cái hải cảng này rất bận rộn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.