温良恭俭让

温良恭俭让
wēnliánggōngjiǎnràng
ôn lương cung kiệm nhượng

ôn hòa, hiền lành, lịch sự, tiết kiệm và khiêm nhường [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    ôn hòa, hiền lành, lịch sự, tiết kiệm và khiêm nhường [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người ôn hòa, lương thiện, khiêm tốn và nhường nhịn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.