温体肉

温体肉
wēnròu
ôn thể nhục

thịt tươi không qua làm lạnh sau khi giết mổ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thịt tươi không qua làm lạnh sau khi giết mổ

    • Thịt tươi không ướp lạnh rất phổ biến ở châu Á.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.