- 氵thủy(nước)BỘ
- 参sâm/thâm(tham gia, thấm sâu)HÌNH THANH
Nước thấm dần vào sâu bên trong là ý nghĩa của chữ 渗.
áp suất thẩm thấu
áp suất thẩm thấu
Áp suất thẩm thấu là một khái niệm quan trọng trong sinh học.
Nước thấm dần vào sâu bên trong là ý nghĩa của chữ 渗.
Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).
áp suất thẩm thấu
áp suất thẩm thấu
Áp suất thẩm thấu là một khái niệm quan trọng trong sinh học.
Nước thấm dần vào sâu bên trong là ý nghĩa của chữ 渗.
Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.