Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
/
渐新世
渐新世
tiệm tân thế
Thế Oligocen (kỷ địa chất từ 34 đến 24 triệu năm trước)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thế Oligocen (kỷ địa chất từ 34 đến 24 triệu năm trước)
- 。
Thế Tiệm Tân là một thời kỳ trong niên đại địa chất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ渐新世
Phồn thể漸新世
tiệm tân thế
Thế Oligocen (kỷ địa chất từ 34 đến 24 triệu năm trước)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thế Oligocen (kỷ địa chất từ 34 đến 24 triệu năm trước)
- 。
Thế Tiệm Tân là một thời kỳ trong niên đại địa chất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)