- 氵thủy(nước)BỘ
- 青thanh(xanh, trong sáng)HÌNH THANH
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
gió mát trăng trong [thành ngữ]
gió mát trăng trong [thành ngữ]
Gió mát trăng thanh, đêm thật đẹp biết bao!
gió mát trăng thanh (cảnh đêm thanh bình trong sáng) [thành ngữ]
Gió mát trăng thanh, một đêm thật đẹp!
gió mát trăng trong (cuộc sống thanh đạm, cô tịch) [thành ngữ]
Anh ấy thích cuộc sống thanh tịnh, yên bình.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
gió mát trăng trong [thành ngữ]
gió mát trăng trong [thành ngữ]
Gió mát trăng thanh, đêm thật đẹp biết bao!
gió mát trăng thanh (cảnh đêm thanh bình trong sáng) [thành ngữ]
Gió mát trăng thanh, một đêm thật đẹp!
gió mát trăng trong (cuộc sống thanh đạm, cô tịch) [thành ngữ]
Anh ấy thích cuộc sống thanh tịnh, yên bình.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.