清理队伍

清理队伍
qīngduì
thanh lý đội ngũ

thanh lọc hàng ngũ; loại bỏ phần tử xấu khỏi tổ chức

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thanh lọc hàng ngũ; loại bỏ phần tử xấu khỏi tổ chức

    • Chúng ta phải thanh lý những phần tử tham nhũng trong đội ngũ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.