清查

清查
qīngchá
thanh tra

kiểm tra kỹ lưỡng; thanh lọc; truy xét

4 nghĩa#34566
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kiểm tra kỹ lưỡng; thanh lọc; truy xét

    • Chúng ta cần kiểm tra kỹ tất cả các tài liệu.

  2. động từ

    kiểm tra; thanh lọc; truy tìm (phần tử xấu)

    • Chúng ta phải thanh tra những vấn đề này.

  3. động từ

    xem xét kỹ; thẩm định; kiểm duyệt

    • Chúng tôi đã thanh tra tất cả các tài liệu.

  4. động từ

    được chứng minh; chứng minh xong

    • Chúng ta cần kiểm kê hàng tồn kho.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.