清查
清查
thanh tra
kiểm tra kỹ lưỡng; thanh lọc; truy xét
4 nghĩa#34566
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kiểm tra kỹ lưỡng; thanh lọc; truy xét
- 。
Chúng ta cần kiểm tra kỹ tất cả các tài liệu.
- 貳动động từ
kiểm tra; thanh lọc; truy tìm (phần tử xấu)
- 。
Chúng ta phải thanh tra những vấn đề này.
- 參动động từ
xem xét kỹ; thẩm định; kiểm duyệt
- 。
Chúng tôi đã thanh tra tất cả các tài liệu.
- 肆动động từ
được chứng minh; chứng minh xong
- 。
Chúng ta cần kiểm kê hàng tồn kho.
Đang tải…
清查
Phồn thể清
thanh tra
kiểm tra kỹ lưỡng; thanh lọc; truy xét
4 nghĩa#34566
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kiểm tra kỹ lưỡng; thanh lọc; truy xét
- 。
Chúng ta cần kiểm tra kỹ tất cả các tài liệu.
- 貳动động từ
kiểm tra; thanh lọc; truy tìm (phần tử xấu)
- 。
Chúng ta phải thanh tra những vấn đề này.
- 參动động từ
xem xét kỹ; thẩm định; kiểm duyệt
- 。
Chúng tôi đã thanh tra tất cả các tài liệu.
- 肆动động từ
được chứng minh; chứng minh xong
- 。
Chúng ta cần kiểm kê hàng tồn kho.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)