Tới nội dung chính

清查

清查
qīngchá
thanh tra

kiểm tra kỹ lưỡng; thanh lọc; truy xét

4 nghĩa#34566
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    kiểm tra kỹ lưỡng; thanh lọc; truy xét

    • 。

      Chúng ta cần kiểm tra kỹ tất cả các tài liệu.

  2. 貳动động từ

    kiểm tra; thanh lọc; truy tìm (phần tử xấu)

    • 。

      Chúng ta phải thanh tra những vấn đề này.

  3. 參动động từ

    xem xét kỹ; thẩm định; kiểm duyệt

    • 。

      Chúng tôi đã thanh tra tất cả các tài liệu.

  4. 肆动động từ

    được chứng minh; chứng minh xong

    • 。

      Chúng ta cần kiểm kê hàng tồn kho.

清
qīng
thanh
BỘ THỦ⽔
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu