清晰度

清晰度
qīng
thanh tích độ

định nghĩa

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    định nghĩa

    • Độ nét của chiếc TV này rất tốt.

  2. danh từ

    độ rõ nét; độ sắc nét; độ phân giải

    • Độ sắc nét của bức ảnh này rất tốt.

  3. danh từ

    độ rõ nét; độ sắc nét; độ phân giải

    • Độ rõ nét của bức ảnh này rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.