Tới nội dung chính

清场

清场
qīngchǎng
thanh trường

dọn sạch (một nơi); giải tán; thanh trường

2 nghĩa#24087
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    dọn sạch (một nơi); giải tán; thanh trường

    • ,。

      Xin hãy dọn dẹp, cảm ơn.

  2. 貳动động từ

    sơ tán; đuổi mọi người ra khỏi một địa điểm

    • 。

      Xin mọi người hãy sơ tán.

清
qīng
thanh
BỘ THỦ⽔
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu