清场

清场
qīngchǎng
thanh trường

dọn sạch (một nơi); giải tán; thanh trường

2 nghĩa#24087
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dọn sạch (một nơi); giải tán; thanh trường

    • Xin hãy dọn dẹp, cảm ơn.

  2. động từ

    sơ tán; đuổi mọi người ra khỏi một địa điểm

    • Xin mọi người hãy sơ tán.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.