添加剂

添加剂
tiānjiā
thiêm gia tễ

chất phụ gia; chất trợ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chất phụ gia; chất trợ

    • Chất phụ gia thực phẩm này có hại cho sức khỏe.

  2. danh từ

    phụ gia thực phẩm; chất phụ gia

    • Loại thực phẩm này không chứa chất phụ gia.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thêm nước vào là làm tăng thêm lượng chất lỏng, như cảm giác tràn đầy xấu hổ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.