混事

混事
hùnshì
hỗn sự

làm qua loa; làm việc cầm chừng; qua ngày đoạn tháng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    làm qua loa; làm việc cầm chừng; qua ngày đoạn tháng

    • Anh ấy luôn làm việc nửa vời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy lẫn lộn đông đúc như đàn côn trùng nhộn nhịp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.