深陷

深陷
shēnxiàn
thâm hãm

sa sâu vào; bị cuốn sâu vào (rắc rối, nợ nần, v.v.)

2 nghĩa#18047
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sa sâu vào; bị cuốn sâu vào (rắc rối, nợ nần, v.v.)

    • Anh ấy đang lâm vào cảnh khó khăn.

  2. tính từ

    sa lầy sâu; bị cuốn sâu vào; (mắt) trũng sâu

    • Cô ấy có một đôi mắt sâu.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.