Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
/
深源地震
深源地震
thâm nguyên địa chấn
động đất sâu (tâm chấn sâu hơn 300 km)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
động đất sâu (tâm chấn sâu hơn 300 km)
- 300。
Độ sâu chấn tiêu của động đất sâu vượt quá 300 km.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 雨vũ(mưa)BỘ
- 辰thần(thời giờ, sao Thần)HÌNH THANH
Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.
深源地震
Phồn thể深
thâm nguyên địa chấn
động đất sâu (tâm chấn sâu hơn 300 km)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
động đất sâu (tâm chấn sâu hơn 300 km)
- 300。
Độ sâu chấn tiêu của động đất sâu vượt quá 300 km.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 雨vũ(mưa)BỘ
- 辰thần(thời giờ, sao Thần)HÌNH THANH
Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)