深源地震

深源地震
shēnyuánzhèn
thâm nguyên địa chấn

động đất sâu (tâm chấn sâu hơn 300 km)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    động đất sâu (tâm chấn sâu hơn 300 km)

    • 300

      Độ sâu chấn tiêu của động đất sâu vượt quá 300 km.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.