Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
/
深海烟囱
深海烟囱
thâm hải yên thông
suối nhiệt dịch đáy biển; lỗ thông nhiệt dịch đáy đại dương (địa chất biển)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
suối nhiệt dịch đáy biển; lỗ thông nhiệt dịch đáy đại dương (địa chất biển)(kế thừa)
- 。
Các lỗ thông thủy nhiệt là một phần quan trọng của hệ sinh thái biển sâu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)HÌNH THANH
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
解字
GIẢI TỰ- 火hỏa(lửa)BỘ
- 因nhân(nguyên nhân, duyên cớ)HÌNH THANH
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
深海烟囱
Phồn thể深海煙囪
thâm hải yên thông
suối nhiệt dịch đáy biển; lỗ thông nhiệt dịch đáy đại dương (địa chất biển)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
suối nhiệt dịch đáy biển; lỗ thông nhiệt dịch đáy đại dương (địa chất biển)(kế thừa)
- 。
Các lỗ thông thủy nhiệt là một phần quan trọng của hệ sinh thái biển sâu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)HÌNH THANH
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
解字
GIẢI TỰ- 火hỏa(lửa)BỘ
- 因nhân(nguyên nhân, duyên cớ)HÌNH THANH
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)