Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
/
深水炸弹
深水炸弹
thâm thuỷ tạc đạn
bom chìm; thủy lôi chìm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bom chìm; thủy lôi chìm
- 。
Con tàu này được trang bị bom chìm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 火hỏa(lửa)BỘ
- 乍sạ(đột ngột, bất chợt)HÌNH THANH
Lửa bùng lên đột ngột tạo ra vụ nổ chói tai.
解字
GIẢI TỰ- 弓cung(cái cung (vũ khí))BỘ
- 单đan/đơn(đơn, một)HÌNH THANH
Dùng cung bắn từng viên đạn một — đó là sự bật ra của đàn hồi.
深水炸弹
Phồn thể深水炸彈
thâm thuỷ tạc đạn
bom chìm; thủy lôi chìm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bom chìm; thủy lôi chìm
- 。
Con tàu này được trang bị bom chìm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 火hỏa(lửa)BỘ
- 乍sạ(đột ngột, bất chợt)HÌNH THANH
Lửa bùng lên đột ngột tạo ra vụ nổ chói tai.
解字
GIẢI TỰ- 弓cung(cái cung (vũ khí))BỘ
- 单đan/đơn(đơn, một)HÌNH THANH
Dùng cung bắn từng viên đạn một — đó là sự bật ra của đàn hồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)