深水炸弹

深水炸弹
shēnshuǐzhàdàn
thâm thuỷ tạc đạn

bom chìm; thủy lôi chìm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bom chìm; thủy lôi chìm

    • Con tàu này được trang bị bom chìm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.