深明大义

深明大义
shēnmíng
thâm minh đại nghĩa

hiểu rõ đại nghĩa; sáng suốt về lẽ phải [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hiểu rõ đại nghĩa; sáng suốt về lẽ phải [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người hiểu rõ đạo lý.

  2. tính từ

    hiểu rõ đại nghĩa; người có đức hạnh cao [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người hiểu rõ lẽ phải.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.