深情厚谊

深情厚谊
shēnqínghòu
thâm tình hậu nghị

tình nghĩa như anh em ruột thịt [thành ngữ]

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tình nghĩa như anh em ruột thịt [thành ngữ]

    • Giữa chúng tôi có tình bạn sâu sắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.