Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
/
深情厚谊
深情厚谊
thâm tình hậu nghị
tình nghĩa như anh em ruột thịt [thành ngữ]
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tình nghĩa như anh em ruột thịt [thành ngữ]
- 。
Giữa chúng tôi có tình bạn sâu sắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
深情厚谊
Phồn thể深情厚誼
thâm tình hậu nghị
tình nghĩa như anh em ruột thịt [thành ngữ]
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tình nghĩa như anh em ruột thịt [thành ngữ]
- 。
Giữa chúng tôi có tình bạn sâu sắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)