/
宜
宜
nghi
⼧bộ miên · 8 nétthỏa đáng; phù hợp; đúng mức
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thỏa đáng; phù hợp; đúng mức
- 。
Nơi này rất thích hợp để sống.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Không rẻ 1 tí nào, đắt khủng khiếp.
- 貳动động từ
đáng lẽ phải; lẽ ra nên
- 。
Chúng ta nên sớm chứ không nên muộn.
- 參形tính từ
thuận tiện; thích hợp; tiện lợi
- 肆形tính từ
thích đáng; phù hợp
- 。
Thời gian này rất dễ chịu.
- 伍名danh từ
họ Y
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
宜
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thỏa đáng; phù hợp; đúng mức
- 。
Nơi này rất thích hợp để sống.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Không rẻ 1 tí nào, đắt khủng khiếp.
- 貳动động từ
đáng lẽ phải; lẽ ra nên
- 。
Chúng ta nên sớm chứ không nên muộn.
- 參形tính từ
thuận tiện; thích hợp; tiện lợi
- 肆形tính từ
thích đáng; phù hợp
- 。
Thời gian này rất dễ chịu.
- 伍名danh từ
họ Y
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)