Tới nội dung chính

宜

宜
yí
nghi
⼧bộ miên · 8 nét

thỏa đáng; phù hợp; đúng mức

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    thỏa đáng; phù hợp; đúng mức

    • 。

      Nơi này rất thích hợp để sống.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,。

      Không rẻ 1 tí nào, đắt khủng khiếp.

  2. 貳动động từ

    đáng lẽ phải; lẽ ra nên

    • 。

      Chúng ta nên sớm chứ không nên muộn.

  3. 參形tính từ

    thuận tiện; thích hợp; tiện lợi

  4. 肆形tính từ

    thích đáng; phù hợp

    • 。

      Thời gian này rất dễ chịu.

  5. 伍名danh từ

    họ Y

宜
yí
nghi
BỘ THỦ⼧
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu