深恶痛绝

深恶痛绝
shēntòngjué
thâm ố thống tuyệt

căm ghét tột cùng; ghét cay ghét đắng [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    căm ghét tột cùng; ghét cay ghét đắng [thành ngữ]

    • Chúng tôi căm ghét sâu sắc hành vi này.

  2. tính từ

    căm ghét đến tận xương tủy; ghét cay ghét đắng [thành ngữ]

    • Tôi căm ghét sâu sắc hành vi này.

  3. tính từ

    chán ngán; ghê tởm

    • Chúng tôi căm ghét hành vi này.

  4. tính từ

    căm ghét tận xương tủy; ghê tởm cực độ [thành ngữ]

    • Chúng tôi căm ghét hành vi này đến tận xương tủy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.