深孚众望

深孚众望
shēnzhòngwàng
thâm phu chúng vọng

được lòng tin tuyệt đối của quần chúng [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    được lòng tin tuyệt đối của quần chúng [thành ngữ]

    • Anh ấy được mọi người tin tưởng và được bầu làm lãnh đạo.

  2. tính từ

    được lòng dân; được mọi người hết lòng tin tưởng và kính trọng [thành ngữ]

    • Anh ấy rất được lòng dân, là anh hùng trong lòng mọi người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.