Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
/
深孚众望
深孚众望
thâm phu chúng vọng
được lòng tin tuyệt đối của quần chúng [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
được lòng tin tuyệt đối của quần chúng [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy được mọi người tin tưởng và được bầu làm lãnh đạo.
- 貳形tính từ
được lòng dân; được mọi người hết lòng tin tưởng và kính trọng [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy rất được lòng dân, là anh hùng trong lòng mọi người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ深孚众望
Phồn thể深孚眾望
thâm phu chúng vọng
được lòng tin tuyệt đối của quần chúng [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
được lòng tin tuyệt đối của quần chúng [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy được mọi người tin tưởng và được bầu làm lãnh đạo.
- 貳形tính từ
được lòng dân; được mọi người hết lòng tin tưởng và kính trọng [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy rất được lòng dân, là anh hùng trong lòng mọi người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)