深受

深受
shēnshòu
thâm thọ

chịu đựng sâu sắc; chịu nhiều (ảnh hưởng, ân huệ...)

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#17876
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chịu đựng sâu sắc; chịu nhiều (ảnh hưởng, ân huệ...)

    • Anh ấy rất được giáo viên yêu mến.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.