Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
/
好评
好评
hảo bình
đánh giá tốt; nhận xét tích cực
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#30851
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đánh giá tốt; nhận xét tích cực
- 。
Sản phẩm này có rất nhiều đánh giá tốt.
- 貳名danh từ
đánh giá tốt; nhận xét tích cực
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 平bình(bằng phẳng, công bằng)HÌNH THANH
Bình luận là dùng lời nói để phán xét một cách công bằng.
LIÊN QUAN
好评
Phồn thể好評
hảo bình
đánh giá tốt; nhận xét tích cực
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#30851
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đánh giá tốt; nhận xét tích cực
- 。
Sản phẩm này có rất nhiều đánh giá tốt.
- 貳名danh từ
đánh giá tốt; nhận xét tích cực
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 平bình(bằng phẳng, công bằng)HÌNH THANH
Bình luận là dùng lời nói để phán xét một cách công bằng.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ