Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
/
深深
深深
thâm thâm
sâu sắc; sâu thẳm
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#6430
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
sâu sắc; sâu thẳm
中很深的;程度很深hěn shēn de;chéngdù hěn shēn
- 。
Tôi có tình yêu sâu sắc dành cho bạn.
- 貳形tính từ
sâu thẳm; xa xôi
中很深;距离远hěn shēn;jùlí yuǎn
- 。
Tình yêu sâu sắc của tôi dành cho bạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
深深
Phồn thể深
thâm thâm
sâu sắc; sâu thẳm
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#6430
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
sâu sắc; sâu thẳm
中很深的;程度很深hěn shēn de;chéngdù hěn shēn
- 。
Tôi có tình yêu sâu sắc dành cho bạn.
- 貳形tính từ
sâu thẳm; xa xôi
中很深;距离远hěn shēn;jùlí yuǎn
- 。
Tình yêu sâu sắc của tôi dành cho bạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)