Tới nội dung chính

肤浅

肤浅
fūqiǎn
phu thiển

nông cạn; hời hợt; nông nổi

1 nghĩa#19301
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    nông cạn; hời hợt; nông nổi

    • 。

      Suy nghĩ của anh ấy rất nông cạn.

肤
fū
phu
BỘ THỦ⾁
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu