肤浅

肤浅
qiǎn
phu thiển

nông cạn; hời hợt; nông nổi

1 nghĩa#19301
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    nông cạn; hời hợt; nông nổi

    • Suy nghĩ của anh ấy rất nông cạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.