Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
/
深不可测
深不可测
thâm bất khả trắc
sâu thẳm không thể đo lường; khó dò khó đoán [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
sâu thẳm không thể đo lường; khó dò khó đoán [thành ngữ]
- 。
Suy nghĩ của anh ấy thật khó lường.
- 貳形tính từ
không biết nói gì; vô nghĩa; chẳng hiểu đang nói gì
- 參形tính từ
thâm sâu khó lường; bí ẩn khó đoán [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 则tắc(quy tắc, chuẩn mực)HÌNH THANH
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
LIÊN QUAN
深不可测
Phồn thể深不可測
thâm bất khả trắc
sâu thẳm không thể đo lường; khó dò khó đoán [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
sâu thẳm không thể đo lường; khó dò khó đoán [thành ngữ]
- 。
Suy nghĩ của anh ấy thật khó lường.
- 貳形tính từ
không biết nói gì; vô nghĩa; chẳng hiểu đang nói gì
- 參形tính từ
thâm sâu khó lường; bí ẩn khó đoán [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 则tắc(quy tắc, chuẩn mực)HÌNH THANH
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)