深不可测

深不可测
shēn
thâm bất khả trắc

sâu thẳm không thể đo lường; khó dò khó đoán [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    sâu thẳm không thể đo lường; khó dò khó đoán [thành ngữ]

    • Suy nghĩ của anh ấy thật khó lường.

  2. tính từ

    không biết nói gì; vô nghĩa; chẳng hiểu đang nói gì

  3. tính từ

    thâm sâu khó lường; bí ẩn khó đoán [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.